Thư viện loại tường & định mức
Công thức viết được những gì
Biến: L H T A_gross A_open A_net V SIDES
Hàm: abs ceil floor max min round
Phép tính: + - * / ** %
L dài (m) · H cao (m) · T dày (m) · A_gross = L×H · A_open diện tích lỗ mở đã trừ · A_net = A_gross − A_open · V = A_net×T · SIDES số mặt trát. Ví dụ: A_net * SIDES cho m² trát hai mặt; L * 5 / 0.18 cho số viên gạch 5 hàng chân tường (viên dài 180 mm).
W01a — Tường BTCT - mặt ngoài nhà (facade/balcony/logia) 200 mm chưa kiểm chứng · 2 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Khu vực ngoài nhà: facade, balcony, logia
Cấu tạo: Tường bê tông cốt thép + lớp trát tường + bả skimcoat (2 mặt)
Phần bê tông cốt thép thuộc khối lượng KẾT CẤU, không bóc ở đây - chỉ bóc lớp hoàn thiện bám vào tường.
W01b — Tường BTCT - mặt ngoài nhà, biến thể b 200 mm chưa kiểm chứng · 2 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Khu vực ngoài nhà: facade, balcony, logia
Cấu tạo: Tường bê tông cốt thép + lớp trát tường + bả skimcoat
W01c — Tường BTCT - mặt ngoài nhà, biến thể c 250 mm chưa kiểm chứng · 2 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Khu vực ngoài nhà: facade, balcony, logia
Cấu tạo: Tường bê tông cốt thép + lớp trát tường + bả skimcoat
W01d — Tường BTCT - mặt ngoài nhà, biến thể d 250 mm chưa kiểm chứng · 2 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Khu vực ngoài nhà: facade, balcony, logia
Cấu tạo: Tường bê tông cốt thép + lớp trát tường (1 mặt) + bả skimcoat
W02a — Tường gạch ALC 100 - ngăn chia không gian 100 mm chưa kiểm chứng · 5 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Ngăn chia giữa các không gian: thương mại, hành lang, phòng kỹ thuật, trong căn hộ
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát + bả skimcoat, chân tường 5 hàng gạch đất nung (40x80x180)
W02b — Tường gạch ALC 100 - ngăn chia, hoàn thiện 1 mặt bả 100 mm chưa kiểm chứng · 5 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Ngăn chia giữa các không gian
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát 2 mặt + bả skimcoat 1 mặt
W02c — Tường gạch ALC 150 - ngăn chia 150 mm chưa kiểm chứng · 5 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Ngăn chia giữa các không gian
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát + bả skimcoat
W02d — Tường gạch ALC 150 - ngăn chia, biến thể d 150 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Ngăn chia giữa các không gian
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát
W02e — Tường gạch ALC 200 - ngăn chia 200 mm chưa kiểm chứng · 5 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Ngăn chia giữa các không gian
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát + bả skimcoat
W03a — Tường khu vệ sinh - gạch ALC 100 100 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát (mặt trong khu ướt cần chống thấm)
W03b — Tường khu vệ sinh - gạch đỏ 100 100 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh
Cấu tạo: Tường gạch đỏ (đất nung) + lớp vữa trát + chống thấm mặt trong
W03c — Tường khu vệ sinh - gạch ALC 150 150 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát + chống thấm
W03d — Tường khu vệ sinh - gạch đỏ 150 150 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh
Cấu tạo: Tường gạch đỏ + lớp vữa trát + chống thấm
W03e — Tường khu vệ sinh - biến thể e 100 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát 1 mặt
W03f — Tường khu vệ sinh - biến thể f 100 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh
Cấu tạo: Tường gạch đỏ + lớp vữa trát 1 mặt
W04a — Tường hộp gen kỹ thuật - gạch ALC 100 100 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Hộp gen kỹ thuật
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + trát mặt ngoài hộp gen (mặt trong không hoàn thiện)
W04b — Tường hộp gen kỹ thuật - biến thể b 100 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Hộp gen kỹ thuật
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + trát 1 mặt
W04c — Tường hộp gen kỹ thuật - gạch đỏ 100 100 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Hộp gen kỹ thuật
Cấu tạo: Tường gạch đỏ + trát mặt ngoài hộp gen
W04d — Tường hộp gen kỹ thuật - biến thể d 150 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Hộp gen kỹ thuật
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC 150 + trát 1 mặt
W04e — Tường hộp gen kỹ thuật - biến thể e 150 mm chưa kiểm chứng · 1 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Hộp gen kỹ thuật
Cấu tạo: Tường bê tông cốt thép + trát 1 mặt
Phần bê tông cốt thép thuộc khối lượng KẾT CẤU, không bóc ở đây.
W05a — Tường ngăn chia căn hộ - gạch đỏ 100 100 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Ngăn chia căn hộ / khu vực ngoài nhà
Cấu tạo: Tường gạch đỏ + lớp vữa trát 2 mặt
W05b — Tường ngăn chia căn hộ - gạch đỏ 200 200 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Ngăn chia căn hộ (tường chung giữa 2 căn, yêu cầu cách âm)
Cấu tạo: Tường gạch đỏ 200 + lớp vữa trát 2 mặt + bả skimcoat
W05c — Tường ngăn chia căn hộ - gạch ALC 150 150 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư
Vị trí áp dụng: Ngăn chia căn hộ
Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC 150 + lớp vữa trát 2 mặt + bả skimcoat
Thêm loại tường mới
Khai kích thước cho block cửa không ghi rõ
Dùng khi tên block không chứa rộng x cao. Khớp theo kiểu “tên block có chứa chuỗi này”, không phân biệt hoa thường. Hồ sơ NewTech ghi sẵn kích thước trong tên nên thường không cần tới bảng này.
| Mẫu tên block | Rộng (m) | Cao (m) | Thao tác |
|---|---|---|---|