VI EN

Thư viện loại tường & định mức

Thư viện dùng chung cho mọi công trình. Bộ mặc định dựng từ bản vẽ NT-CD-A-3040 — CHI TIẾT CẤU TẠO TƯỜNG của hồ sơ NewTech: cấu tạo từng lớp là số liệu thật đọc từ bản vẽ, còn hệ số định mức là giá trị tạm. Mỗi loại tường bạn mở ra sửa và bấm lưu sẽ tự mất nhãn “chưa kiểm chứng”.

Công thức viết được những gì

Biến: L H T A_gross A_open A_net V SIDES
Hàm: abs ceil floor max min round
Phép tính: + - * / ** %

L dài (m) · H cao (m) · T dày (m) · A_gross = L×H · A_open diện tích lỗ mở đã trừ · A_net = A_gross − A_open · V = A_net×T · SIDES số mặt trát. Ví dụ: A_net * SIDES cho m² trát hai mặt; L * 5 / 0.18 cho số viên gạch 5 hàng chân tường (viên dài 180 mm).

W01a — Tường BTCT - mặt ngoài nhà (facade/balcony/logia) 200 mm chưa kiểm chứng · 2 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Khu vực ngoài nhà: facade, balcony, logia

Cấu tạo: Tường bê tông cốt thép + lớp trát tường + bả skimcoat (2 mặt)

Phần bê tông cốt thép thuộc khối lượng KẾT CẤU, không bóc ở đây - chỉ bóc lớp hoàn thiện bám vào tường.

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W01b — Tường BTCT - mặt ngoài nhà, biến thể b 200 mm chưa kiểm chứng · 2 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Khu vực ngoài nhà: facade, balcony, logia

Cấu tạo: Tường bê tông cốt thép + lớp trát tường + bả skimcoat

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W01c — Tường BTCT - mặt ngoài nhà, biến thể c 250 mm chưa kiểm chứng · 2 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Khu vực ngoài nhà: facade, balcony, logia

Cấu tạo: Tường bê tông cốt thép + lớp trát tường + bả skimcoat

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W01d — Tường BTCT - mặt ngoài nhà, biến thể d 250 mm chưa kiểm chứng · 2 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Khu vực ngoài nhà: facade, balcony, logia

Cấu tạo: Tường bê tông cốt thép + lớp trát tường (1 mặt) + bả skimcoat

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W02a — Tường gạch ALC 100 - ngăn chia không gian 100 mm chưa kiểm chứng · 5 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Ngăn chia giữa các không gian: thương mại, hành lang, phòng kỹ thuật, trong căn hộ

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát + bả skimcoat, chân tường 5 hàng gạch đất nung (40x80x180)

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W02b — Tường gạch ALC 100 - ngăn chia, hoàn thiện 1 mặt bả 100 mm chưa kiểm chứng · 5 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Ngăn chia giữa các không gian

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát 2 mặt + bả skimcoat 1 mặt

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W02c — Tường gạch ALC 150 - ngăn chia 150 mm chưa kiểm chứng · 5 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Ngăn chia giữa các không gian

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát + bả skimcoat

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W02d — Tường gạch ALC 150 - ngăn chia, biến thể d 150 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Ngăn chia giữa các không gian

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W02e — Tường gạch ALC 200 - ngăn chia 200 mm chưa kiểm chứng · 5 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Ngăn chia giữa các không gian

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát + bả skimcoat

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W03a — Tường khu vệ sinh - gạch ALC 100 100 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát (mặt trong khu ướt cần chống thấm)

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W03b — Tường khu vệ sinh - gạch đỏ 100 100 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh

Cấu tạo: Tường gạch đỏ (đất nung) + lớp vữa trát + chống thấm mặt trong

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W03c — Tường khu vệ sinh - gạch ALC 150 150 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát + chống thấm

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W03d — Tường khu vệ sinh - gạch đỏ 150 150 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh

Cấu tạo: Tường gạch đỏ + lớp vữa trát + chống thấm

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W03e — Tường khu vệ sinh - biến thể e 100 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + lớp vữa trát 1 mặt

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W03f — Tường khu vệ sinh - biến thể f 100 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Khu vực vệ sinh

Cấu tạo: Tường gạch đỏ + lớp vữa trát 1 mặt

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W04a — Tường hộp gen kỹ thuật - gạch ALC 100 100 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Hộp gen kỹ thuật

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + trát mặt ngoài hộp gen (mặt trong không hoàn thiện)

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W04b — Tường hộp gen kỹ thuật - biến thể b 100 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Hộp gen kỹ thuật

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC + trát 1 mặt

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W04c — Tường hộp gen kỹ thuật - gạch đỏ 100 100 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Hộp gen kỹ thuật

Cấu tạo: Tường gạch đỏ + trát mặt ngoài hộp gen

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W04d — Tường hộp gen kỹ thuật - biến thể d 150 mm chưa kiểm chứng · 3 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Hộp gen kỹ thuật

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC 150 + trát 1 mặt

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W04e — Tường hộp gen kỹ thuật - biến thể e 150 mm chưa kiểm chứng · 1 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Hộp gen kỹ thuật

Cấu tạo: Tường bê tông cốt thép + trát 1 mặt

Phần bê tông cốt thép thuộc khối lượng KẾT CẤU, không bóc ở đây.

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W05a — Tường ngăn chia căn hộ - gạch đỏ 100 100 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Ngăn chia căn hộ / khu vực ngoài nhà

Cấu tạo: Tường gạch đỏ + lớp vữa trát 2 mặt

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W05b — Tường ngăn chia căn hộ - gạch đỏ 200 200 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Ngăn chia căn hộ (tường chung giữa 2 căn, yêu cầu cách âm)

Cấu tạo: Tường gạch đỏ 200 + lớp vữa trát 2 mặt + bả skimcoat

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

W05c — Tường ngăn chia căn hộ - gạch ALC 150 150 mm chưa kiểm chứng · 4 dòng vật tư

Vị trí áp dụng: Ngăn chia căn hộ

Cấu tạo: Tường gạch khí chưng áp ALC 150 + lớp vữa trát 2 mặt + bả skimcoat

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Xoá một dòng vật tư: xoá trống ô “Mã vật tư” rồi lưu.

Thêm loại tường mới

Mã vật tưTênĐVCông thứcHao hụt %

Khai kích thước cho block cửa không ghi rõ

Dùng khi tên block không chứa rộng x cao. Khớp theo kiểu “tên block có chứa chuỗi này”, không phân biệt hoa thường. Hồ sơ NewTech ghi sẵn kích thước trong tên nên thường không cần tới bảng này.

Mẫu tên blockRộng (m)Cao (m)Thao tác